TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刑堂

xíngtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH ĐƯỜNG

刑堂 nghĩa là phòng tra tấn.

Nghĩa của 刑堂

xíngtáng

HÌNH ĐƯỜNG
  1. Phòng tra tấn

Câu hỏi thường gặp

刑堂 nghĩa là gì?

刑堂 (xíngtáng) nghĩa là phòng tra tấn.

刑堂 đọc thế nào?

刑堂 đọc là xíngtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刑堂 là gì?

Âm Hán Việt của 刑堂 là "hình đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.