TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刑法

xíngfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH PHÁP

刑法 nghĩa là luật hình sự.

Nghĩa của 刑法

xíngfǎ

HÌNH PHÁPDanh từ
  1. Luật hình sự

Câu hỏi thường gặp

刑法 nghĩa là gì?

刑法 (xíngfǎ) nghĩa là luật hình sự.

刑法 đọc thế nào?

刑法 đọc là xíngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刑法 là gì?

Âm Hán Việt của 刑法 là "hình pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.