TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划时代

huàshídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃時代

Âm Hán Việt HOẠCH THỜI ĐẠI

划时代 nghĩa là mang tính thời đại.

Nghĩa của 划时代

huàshídài

HOẠCH THỜI ĐẠITính từphồn thể 劃時代
  1. Mang tính thời đại

Câu hỏi thường gặp

划时代 nghĩa là gì?

划时代 (huàshídài) nghĩa là mang tính thời đại.

划时代 đọc thế nào?

划时代 đọc là huàshídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 划时代 là gì?

Âm Hán Việt của 划时代 là "hoạch thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.