TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刘宋

Liú Sòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劉宋

Âm Hán Việt LƯU TỐNG

刘宋 nghĩa là Nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh.

Nghĩa của 刘宋

Liú Sòng

LƯU TỐNGTên riêngphồn thể 劉宋tên riêng
  1. Nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh

Câu hỏi thường gặp

刘宋 nghĩa là gì?

刘宋 (liú sòng) nghĩa là Nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh.

刘宋 đọc thế nào?

刘宋 đọc là Liú Sòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刘宋 là gì?

Âm Hán Việt của 刘宋 là "lưu tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.