刘师培 nghĩa là Liu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc.
Nghĩa của 刘师培
Liú Shīpéi
LƯU SƯ BỒIphồn thể 劉師培tên riêng
Liu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
刘师培 nghĩa là gì?
刘师培 (liú shīpéi) nghĩa là Liu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc.
刘师培 đọc thế nào?
刘师培 đọc là Liú Shīpéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 刘师培 là gì?
Âm Hán Việt của 刘师培 là "lưu sư bồi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.