TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刘心武

Liú Xīnwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劉心武

Âm Hán Việt LƯU TÂM VŨ

刘心武 nghĩa là tiểu thuyết gia.

Nghĩa của 刘心武

Liú Xīnwǔ

LƯU TÂM VŨphồn thể 劉心武tên riêng
  1. Liu Xinwu (1942-), tiểu thuyết gia

Câu hỏi thường gặp

刘心武 nghĩa là gì?

刘心武 (liú xīnwǔ) nghĩa là tiểu thuyết gia.

刘心武 đọc thế nào?

刘心武 đọc là Liú Xīnwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刘心武 là gì?

Âm Hán Việt của 刘心武 là "lưu tâm vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.