TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚度

gāngdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛度

Âm Hán Việt CƯƠNG ĐỘ

刚度 nghĩa là độ cứng.

Nghĩa của 刚度

gāngdù

CƯƠNG ĐỘphồn thể 剛度
  1. Độ cứng

Câu hỏi thường gặp

刚度 nghĩa là gì?

刚度 (gāngdù) nghĩa là độ cứng.

刚度 đọc thế nào?

刚度 đọc là gāngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 刚度 là gì?

Âm Hán Việt của 刚度 là "cương độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.