刚正不阿 (gāngzhèngbù'ē) nghĩa là Ngay thẳng và thẳng thắn.
刚正不阿 đọc thế nào?
刚正不阿 đọc là gāngzhèngbù'ē (pinyin).
Âm Hán Việt của 刚正不阿 là gì?
Âm Hán Việt của 刚正不阿 là "cương chính bất a".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.