TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚毅木讷

gāngyìmùnè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛毅木訥

刚毅木讷 nghĩa là Kiên định và ít nói.

Nghĩa của 刚毅木讷

gāngyìmùnè

phồn thể 剛毅木訥
  1. thành ngữ Kiên định và ít nói

Câu hỏi thường gặp

刚毅木讷 nghĩa là gì?

刚毅木讷 (gāngyìmùnè) nghĩa là Kiên định và ít nói.

刚毅木讷 đọc thế nào?

刚毅木讷 đọc là gāngyìmùnè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.