TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创优

chuàngyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創優

Âm Hán Việt SÁNG ƯU

创优 nghĩa là Phấn đấu để xuất sắc.

Nghĩa của 创优

chuàngyōu

SÁNG ƯUĐộng từphồn thể 創優
  1. Phấn đấu để xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

创优 nghĩa là gì?

创优 (chuàngyōu) nghĩa là Phấn đấu để xuất sắc.

创优 đọc thế nào?

创优 đọc là chuàngyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 创优 là gì?

Âm Hán Việt của 创优 là "sáng ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.