TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初始化

chūshǐhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ THỦY HÓA

初始化 nghĩa là khởi tạo, khởi tạo ban đầu.

Nghĩa của 初始化

chūshǐhuà

SƠ THỦY HÓAĐộng từ
  1. tin học Khởi tạo
  2. Khởi tạo ban đầu

Câu hỏi thường gặp

初始化 nghĩa là gì?

初始化 (chūshǐhuà) nghĩa là khởi tạo, khởi tạo ban đầu.

初始化 đọc thế nào?

初始化 đọc là chūshǐhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 初始化 là gì?

Âm Hán Việt của 初始化 là "sơ thủy hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.