TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

删节

shānjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刪節

Âm Hán Việt SAN TIẾT

删节 nghĩa là rút gọn.

Nghĩa của 删节

shānjié

SAN TIẾTĐộng từphồn thể 刪節
  1. Rút gọn
  2. Cắt giảm văn bản để xuất bản

Câu hỏi thường gặp

删节 nghĩa là gì?

删节 (shānjié) nghĩa là rút gọn.

删节 đọc thế nào?

删节 đọc là shānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 删节 là gì?

Âm Hán Việt của 删节 là "san tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.