TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

判别式

pànbiéshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 判別式

Âm Hán Việt PHÁN BIỆT THỨC

判别式 nghĩa là biệt thức.

Nghĩa của 判别式

pànbiéshì

PHÁN BIỆT THỨCDanh từphồn thể 判別式
  1. toán Biệt thức (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm của phương trình bậc hai)

Câu hỏi thường gặp

判别式 nghĩa là gì?

判别式 (pànbiéshì) nghĩa là biệt thức.

判别式 đọc thế nào?

判别式 đọc là pànbiéshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 判别式 là gì?

Âm Hán Việt của 判别式 là "phán biệt thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.