TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

判明

pànmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁN MINH

判明 nghĩa là phân biệt, làm rõ.

Nghĩa của 判明

pànmíng

PHÁN MINHĐộng từ
  1. Phân biệt
  2. Làm rõ

Câu hỏi thường gặp

判明 nghĩa là gì?

判明 (pànmíng) nghĩa là phân biệt, làm rõ.

判明 đọc thế nào?

判明 đọc là pànmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 判明 là gì?

Âm Hán Việt của 判明 là "phán minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.