TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利他

lìtā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI THA

利他 nghĩa là Làm lợi cho người khác.

Nghĩa của 利他

lìtā

LỢI THAĐộng từ
  1. Làm lợi cho người khác
  2. Chủ nghĩa vị tha

Từ ghép có 利他

Câu hỏi thường gặp

利他 nghĩa là gì?

利他 (lìtā) nghĩa là Làm lợi cho người khác.

利他 đọc thế nào?

利他 đọc là lìtā (pinyin).

Âm Hán Việt của 利他 là gì?

Âm Hán Việt của 利他 là "lợi tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.