Methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)
Câu hỏi thường gặp
利他林 nghĩa là gì?
利他林 (lìtālín) nghĩa là Ritalin (tên thương hiệu).
利他林 đọc thế nào?
利他林 đọc là Lìtālín (pinyin).
Âm Hán Việt của 利他林 là gì?
Âm Hán Việt của 利他林 là "lợi tha lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.