TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利他灵

Lìtālíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利他靈

Âm Hán Việt LỢI THA LINH

利他灵 nghĩa là Ritalin (tên thương hiệu).

Nghĩa của 利他灵

Lìtālíng

LỢI THA LINHphồn thể 利他靈tên riêng
  1. Ritalin (tên thương hiệu)
  2. Methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)
  3. Cũng viết là 利他林 (Lìtālín)

Câu hỏi thường gặp

利他灵 nghĩa là gì?

利他灵 (lìtālíng) nghĩa là Ritalin (tên thương hiệu).

利他灵 đọc thế nào?

利他灵 đọc là Lìtālíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 利他灵 là gì?

Âm Hán Việt của 利他灵 là "lợi tha linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.