TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利令智昏

lìlìngzhìhūn giọng máy của trình duyệt

利令智昏 nghĩa là Mất lý trí vì lòng tham vật chất.

Nghĩa của 利令智昏

lìlìngzhìhūn

Cụm từ
  1. thành ngữ Mất lý trí vì lòng tham vật chất

Câu hỏi thường gặp

利令智昏 nghĩa là gì?

利令智昏 (lìlìngzhìhūn) nghĩa là Mất lý trí vì lòng tham vật chất.

利令智昏 đọc thế nào?

利令智昏 đọc là lìlìngzhìhūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.