TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利古里亚

Lìgǔlǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利古里亞

Âm Hán Việt LỢI CỔ LÝ Á

利古里亚 nghĩa là tây bắc Ý.

Nghĩa của 利古里亚

Lìgǔlǐyà

LỢI CỔ LÝ Áphồn thể 利古里亞tên riêng
  1. Liguria, tây bắc Ý

Câu hỏi thường gặp

利古里亚 nghĩa là gì?

利古里亚 (lìgǔlǐyà) nghĩa là tây bắc Ý.

利古里亚 đọc thế nào?

利古里亚 đọc là Lìgǔlǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 利古里亚 là gì?

Âm Hán Việt của 利古里亚 là "lợi cổ lý á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.