TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利害冲突

lìhàichōngtū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利害衝突

Âm Hán Việt LỢI HẠI XUNG ĐỘT

利害冲突 nghĩa là xung đột lợi ích.

Nghĩa của 利害冲突

lìhàichōngtū

LỢI HẠI XUNG ĐỘTDanh từphồn thể 利害衝突
  1. Xung đột lợi ích

Câu hỏi thường gặp

利害冲突 nghĩa là gì?

利害冲突 (lìhàichōngtū) nghĩa là xung đột lợi ích.

利害冲突 đọc thế nào?

利害冲突 đọc là lìhàichōngtū (pinyin).

Âm Hán Việt của 利害冲突 là gì?

Âm Hán Việt của 利害冲突 là "lợi hại xung đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.