TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别名

biémíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別名

Âm Hán Việt BIỆT DANH

别名 nghĩa là bí danh.

Nghĩa của 别名

biémíng

BIỆT DANHDanh từphồn thể 別名
  1. Bí danh
  2. Tên thay thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 别名

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

别名 nghĩa là gì?

别名 (biémíng) nghĩa là bí danh.

别名 đọc thế nào?

别名 đọc là biémíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 别名 là gì?

Âm Hán Việt của 别名 là "biệt danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.