别无他用 nghĩa là Không có công dụng hay mục đích nào khác.
Nghĩa của 别无他用
biéwútāyòng
BIỆT VÔ THA DỤNGphồn thể 別無他用
thành ngữ Không có công dụng hay mục đích nào khác
Câu hỏi thường gặp
别无他用 nghĩa là gì?
别无他用 (biéwútāyòng) nghĩa là Không có công dụng hay mục đích nào khác.
别无他用 đọc thế nào?
别无他用 đọc là biéwútāyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 别无他用 là gì?
Âm Hán Việt của 别无他用 là "biệt vô tha dụng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.