TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别苗头

biémiáotou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別苗頭

Âm Hán Việt BIỆT MIÊU ĐẦU

别苗头 nghĩa là cạnh tranh với, đối đầu với.

Nghĩa của 别苗头

biémiáotou

BIỆT MIÊU ĐẦUphồn thể 別苗頭
  1. tiếng địa phương Cạnh tranh với
  2. Đối đầu với

Câu hỏi thường gặp

别苗头 nghĩa là gì?

别苗头 (biémiáotou) nghĩa là cạnh tranh với, đối đầu với.

别苗头 đọc thế nào?

别苗头 đọc là biémiáotou (pinyin).

Âm Hán Việt của 别苗头 là gì?

Âm Hán Việt của 别苗头 là "biệt miêu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.