别苗头 (biémiáotou) nghĩa là cạnh tranh với, đối đầu với.
别苗头 đọc thế nào?
别苗头 đọc là biémiáotou (pinyin).
Âm Hán Việt của 别苗头 là gì?
Âm Hán Việt của 别苗头 là "biệt miêu đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.