刮目相看 nghĩa là Có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa của 刮目相看
guāmùxiāngkàn
QUÁT MỤC TƯƠNG KHÁNCụm từ
Có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó
Chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
刮目相看 nghĩa là gì?
刮目相看 (guāmùxiāngkàn) nghĩa là Có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó.
刮目相看 đọc thế nào?
刮目相看 đọc là guāmùxiāngkàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 刮目相看 là gì?
Âm Hán Việt của 刮目相看 là "quát mục tương khán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.