TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刱

chuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁNG
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sáng

刱 nghĩa là Biến thể của 创 (chuāng).

Nghĩa của 刱

chuāng

SÁNG
  1. Biến thể của 创 (chuāng)

chuàng

SÁNG
  1. Biến thể của 创 (chuàng)

Câu hỏi thường gặp

刱 nghĩa là gì?

刱 (chuāng, chuàng) nghĩa là Biến thể của 创 (chuāng).

刱 đọc thế nào?

刱 đọc là chuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刱 là gì?

Âm Hán Việt của 刱 là "sáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.