TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制作者

zhìzuòzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製作者

Âm Hán Việt CHẾ TÁC GIẢ

制作者 nghĩa là nhà sản xuất, người làm.

Nghĩa của 制作者

zhìzuòzhě

CHẾ TÁC GIẢDanh từphồn thể 製作者
  1. Nhà sản xuất
  2. Người làm
  3. Người tạo ra

Câu hỏi thường gặp

制作者 nghĩa là gì?

制作者 (zhìzuòzhě) nghĩa là nhà sản xuất, người làm.

制作者 đọc thế nào?

制作者 đọc là zhìzuòzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 制作者 là gì?

Âm Hán Việt của 制作者 là "chế tác giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.