TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制冷

zhìlěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ LÃNH

制冷 nghĩa là làm lạnh.

Nghĩa của 制冷

zhìlěng

CHẾ LÃNH
  1. Làm lạnh

Câu hỏi thường gặp

制冷 nghĩa là gì?

制冷 (zhìlěng) nghĩa là làm lạnh.

制冷 đọc thế nào?

制冷 đọc là zhìlěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 制冷 là gì?

Âm Hán Việt của 制冷 là "chế lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.