制片
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 製片
制片 nghĩa là làm phim.
Nghĩa của 制片
zhìpiàn
CHẾ PHIẾNĐộng từphồn thể 製片- Làm phim
Từ ghép có 制片
Câu hỏi thường gặp
制片 nghĩa là gì?
制片 (zhìpiàn) nghĩa là làm phim.
制片 đọc thế nào?
制片 đọc là zhìpiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 制片 là gì?
Âm Hán Việt của 制片 là "chế phiến".