TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制酸剂

zhìsuānjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 制酸劑

Âm Hán Việt CHẾ TOAN TỄ

制酸剂 nghĩa là thuốc kháng axit.

Nghĩa của 制酸剂

zhìsuānjì

CHẾ TOAN TỄphồn thể 制酸劑
  1. Thuốc kháng axit

Câu hỏi thường gặp

制酸剂 nghĩa là gì?

制酸剂 (zhìsuānjì) nghĩa là thuốc kháng axit.

制酸剂 đọc thế nào?

制酸剂 đọc là zhìsuānjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 制酸剂 là gì?

Âm Hán Việt của 制酸剂 là "chế toan tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.