TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刷爆

shuābào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LOÁT BẠO

刷爆 nghĩa là Quẹt tối đa hạn mức (thẻ tín dụng).

Nghĩa của 刷爆

shuābào

LOÁT BẠOĐộng từ
  1. Quẹt tối đa hạn mức (thẻ tín dụng)

Câu hỏi thường gặp

刷爆 nghĩa là gì?

刷爆 (shuābào) nghĩa là Quẹt tối đa hạn mức (thẻ tín dụng).

刷爆 đọc thế nào?

刷爆 đọc là shuābào (pinyin).

Âm Hán Việt của 刷爆 là gì?

Âm Hán Việt của 刷爆 là "loát bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.