TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刹车

shāchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剎車

Âm Hán Việt SÁT XA

刹车 nghĩa là phanh, dừng lại.

Nghĩa của 刹车

shāchē

SÁT XAĐộng từ, Danh từphồn thể 剎車
  1. Phanh (khi lái xe)
  2. Dừng lại
  3. Tắt
  4. Ngăn chặn (thói quen xấu)
  5. Cái phanh

Từ ghép có 刹车

Câu hỏi thường gặp

刹车 nghĩa là gì?

刹车 (shāchē) nghĩa là phanh, dừng lại.

刹车 đọc thế nào?

刹车 đọc là shāchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 刹车 là gì?

Âm Hán Việt của 刹车 là "sát xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.