TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺胞

cìbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH BÀO

刺胞 nghĩa là tế bào cnidocyte.

Nghĩa của 刺胞

cìbāo

THÍCH BÀODanh từ
  1. Tế bào cnidocyte
  2. Tế bào chích của sứa

Câu hỏi thường gặp

刺胞 nghĩa là gì?

刺胞 (cìbāo) nghĩa là tế bào cnidocyte.

刺胞 đọc thế nào?

刺胞 đọc là cìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 刺胞 là gì?

Âm Hán Việt của 刺胞 là "thích bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.