TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻奇

kèqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC KỲ

刻奇 nghĩa là Kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh hưởng của định kiến xã hội.

Nghĩa của 刻奇

kèqí

KHẮC KỲTính từ
  1. từ mượn Kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh hưởng của định kiến xã hội

Câu hỏi thường gặp

刻奇 nghĩa là gì?

刻奇 (kèqí) nghĩa là Kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh hưởng của định kiến xã hội.

刻奇 đọc thế nào?

刻奇 đọc là kèqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻奇 là gì?

Âm Hán Việt của 刻奇 là "khắc kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.