TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刽

guì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劊

Âm Hán Việt QUÁI
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quái, khoái

刽 nghĩa là cắt cụt, cắt đứt.

Nghĩa của 刽

guì

QUÁIphồn thể 劊
  1. Cắt cụt
  2. Cắt đứt
  3. Cũng phát âm là kuài

Từ ghép có 刽

Câu hỏi thường gặp

刽 nghĩa là gì?

刽 (guì) nghĩa là cắt cụt, cắt đứt.

刽 đọc thế nào?

刽 đọc là guì (pinyin).

Âm Hán Việt của 刽 là gì?

Âm Hán Việt của 刽 là "quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.