TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剀

kǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剴

Âm Hán Việt CAI
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cai, khải, cái

剀 nghĩa là Dùng trong 剀切 (kǎiqiè).

Nghĩa của 剀

kǎi

CAIphồn thể 剴
  1. Dùng trong 剀切 (kǎiqiè)
  2. Xuyên suốt

Từ ghép có 剀

Câu hỏi thường gặp

剀 nghĩa là gì?

剀 (kǎi) nghĩa là Dùng trong 剀切 (kǎiqiè).

剀 đọc thế nào?

剀 đọc là kǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 剀 là gì?

Âm Hán Việt của 剀 là "cai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.