TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剂量

jìliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劑量

Âm Hán Việt TỄ LƯỢNG

剂量 nghĩa là liều lượng, liều thuốc được kê.

Nghĩa của 剂量

jìliàng

TỄ LƯỢNGDanh từphồn thể 劑量
  1. Liều lượng
  2. Liều thuốc được kê

Từ ghép có 剂量

Câu hỏi thường gặp

剂量 nghĩa là gì?

剂量 (jìliàng) nghĩa là liều lượng, liều thuốc được kê.

剂量 đọc thế nào?

剂量 đọc là jìliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 剂量 là gì?

Âm Hán Việt của 剂量 là "tễ lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.