TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剃发令

tìfàlìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剃髮令

Âm Hán Việt THẾ PHÁT LỆNH

剃发令 nghĩa là Lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646.

Nghĩa của 剃发令

tìfàlìng

THẾ PHÁT LỆNHphồn thể 剃髮令
  1. Lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646

Câu hỏi thường gặp

剃发令 nghĩa là gì?

剃发令 (tìfàlìng) nghĩa là Lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646.

剃发令 đọc thế nào?

剃发令 đọc là tìfàlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 剃发令 là gì?

Âm Hán Việt của 剃发令 là "thế phát lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.