TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剃度

tìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ ĐỘ

剃度 nghĩa là cạo đầu quy y, cạo đầu.

Nghĩa của 剃度

tìdù

THẾ ĐỘĐộng từ
  1. Cạo đầu quy y
  2. Cạo đầu
  3. Quy y (cạo đầu của hòa thượng Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

剃度 nghĩa là gì?

剃度 (tìdù) nghĩa là cạo đầu quy y, cạo đầu.

剃度 đọc thế nào?

剃度 đọc là tìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 剃度 là gì?

Âm Hán Việt của 剃度 là "thế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.