TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

削瘦

xuēshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC SẤU

削瘦 nghĩa là gầy, ốm.

Nghĩa của 削瘦

xuēshòu

TƯỚC SẤU
  1. Gầy
  2. Ốm
  3. Mảnh khảnh
  4. Gầy gò
  5. má Hóp

Câu hỏi thường gặp

削瘦 nghĩa là gì?

削瘦 (xuēshòu) nghĩa là gầy, ốm.

削瘦 đọc thế nào?

削瘦 đọc là xuēshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 削瘦 là gì?

Âm Hán Việt của 削瘦 là "tước sấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.