TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

削职为民

xuēzhíwéimín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 削職為民

Âm Hán Việt TƯỚC CHỨC VI DÂN

削职为民 nghĩa là Giáng chức thành dân thường.

Nghĩa của 削职为民

xuēzhíwéimín

TƯỚC CHỨC VI DÂNphồn thể 削職為民
  1. thành ngữ Giáng chức thành dân thường

Câu hỏi thường gặp

削职为民 nghĩa là gì?

削职为民 (xuēzhíwéimín) nghĩa là Giáng chức thành dân thường.

削职为民 đọc thế nào?

削职为民 đọc là xuēzhíwéimín (pinyin).

Âm Hán Việt của 削职为民 là gì?

Âm Hán Việt của 削职为民 là "tước chức vi dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.