TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

削除

xuēchú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC TRỪ

削除 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 削除

xuēchú

TƯỚC TRỪĐộng từ
  1. Loại bỏ
  2. Loại trừ
  3. Xóa

Câu hỏi thường gặp

削除 nghĩa là gì?

削除 (xuēchú) nghĩa là Loại bỏ.

削除 đọc thế nào?

削除 đọc là xuēchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 削除 là gì?

Âm Hán Việt của 削除 là "tước trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.