về người phụ nữ Có đường cong đẹp; đẫy đà; hình thể đẹp
Câu hỏi thường gặp
前凸后翘 nghĩa là gì?
前凸后翘 (qiántūhòuqiào) nghĩa là có đường cong đẹp, đẫy đà.
前凸后翘 đọc thế nào?
前凸后翘 đọc là qiántūhòuqiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 前凸后翘 là gì?
Âm Hán Việt của 前凸后翘 là "tiền đột hậu kiều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.