TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前凸后翘

qiántūhòuqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前凸後翹

Âm Hán Việt TIỀN ĐỘT HẬU KIỀU

前凸后翘 nghĩa là có đường cong đẹp, đẫy đà.

Nghĩa của 前凸后翘

qiántūhòuqiào

TIỀN ĐỘT HẬU KIỀUphồn thể 前凸後翹
  1. về người phụ nữ Có đường cong đẹp; đẫy đà; hình thể đẹp

Câu hỏi thường gặp

前凸后翘 nghĩa là gì?

前凸后翘 (qiántūhòuqiào) nghĩa là có đường cong đẹp, đẫy đà.

前凸后翘 đọc thế nào?

前凸后翘 đọc là qiántūhòuqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 前凸后翘 là gì?

Âm Hán Việt của 前凸后翘 là "tiền đột hậu kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.