TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前尘

qiánchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前塵

Âm Hán Việt TIỀN TRẦN

前尘 nghĩa là quá khứ.

Nghĩa của 前尘

qiánchén

TIỀN TRẦNDanh từphồn thể 前塵
  1. Quá khứ
  2. Tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

前尘 nghĩa là gì?

前尘 (qiánchén) nghĩa là quá khứ.

前尘 đọc thế nào?

前尘 đọc là qiánchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 前尘 là gì?

Âm Hán Việt của 前尘 là "tiền trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.