TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前段

qiánduàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN ĐOẠN

前段 nghĩa là phần phía trước, phần đầu.

Nghĩa của 前段

qiánduàn

TIỀN ĐOẠN
  1. Phần phía trước (của một vật)
  2. Phần đầu (của một sự kiện)
  3. Đoạn trước

Từ ghép có 前段

Câu hỏi thường gặp

前段 nghĩa là gì?

前段 (qiánduàn) nghĩa là phần phía trước, phần đầu.

前段 đọc thế nào?

前段 đọc là qiánduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 前段 là gì?

Âm Hán Việt của 前段 là "tiền đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.