TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前沿

qiányán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN DUYÊN

前沿 nghĩa là vị trí tiền tiêu, tiên tiến, hàng đầu.

Nghĩa của 前沿

qiányán

TIỀN DUYÊNDanh từ, Tính từ
  1. quân sự Vị trí tiền tiêu
  2. Tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前沿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

前沿 nghĩa là gì?

前沿 (qiányán) nghĩa là vị trí tiền tiêu, tiên tiến, hàng đầu.

前沿 đọc thế nào?

前沿 đọc là qiányán (pinyin).

Âm Hán Việt của 前沿 là gì?

Âm Hán Việt của 前沿 là "tiền duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.