TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前生召唤

qiánshēngzhàohuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前生召喚

Âm Hán Việt TIỀN SINH TRIỆU HOÁN

前生召唤 nghĩa là tiền định.

Nghĩa của 前生召唤

qiánshēngzhàohuàn

TIỀN SINH TRIỆU HOÁNphồn thể 前生召喚
  1. Tiền định

Câu hỏi thường gặp

前生召唤 nghĩa là gì?

前生召唤 (qiánshēngzhàohuàn) nghĩa là tiền định.

前生召唤 đọc thế nào?

前生召唤 đọc là qiánshēngzhàohuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 前生召唤 là gì?

Âm Hán Việt của 前生召唤 là "tiền sinh triệu hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.