TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前者

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiánzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN GIẢ

前者 nghĩa là cái trước.

Nghĩa của 前者

qiánzhě

TIỀN GIẢPhó từ, Danh từ
  1. Cái trước

Câu hỏi thường gặp

前者 nghĩa là gì?

前者 (qiánzhě) nghĩa là cái trước.

前者 đọc thế nào?

前者 đọc là qiánzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 前者 là gì?

Âm Hán Việt của 前者 là "tiền giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.