TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前脚

qiánjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前腳

Âm Hán Việt TIỀN CƯỚC

前脚 nghĩa là một lúc, chân trước.

Nghĩa của 前脚

qiánjiǎo

TIỀN CƯỚCphồn thể 前腳
  1. Một lúc ..., (lúc tiếp theo ...)
  2. Chân trước (khi đi)

Câu hỏi thường gặp

前脚 nghĩa là gì?

前脚 (qiánjiǎo) nghĩa là một lúc, chân trước.

前脚 đọc thế nào?

前脚 đọc là qiánjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 前脚 là gì?

Âm Hán Việt của 前脚 là "tiền cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.