TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剑桥

Jiànqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劍橋

Âm Hán Việt KIẾM KIỀU

剑桥 nghĩa là Cambridge.

Nghĩa của 剑桥

Jiànqiáo

KIẾM KIỀUTên riêngphồn thể 劍橋tên riêng
  1. Cambridge

Câu hỏi thường gặp

剑桥 nghĩa là gì?

剑桥 (jiànqiáo) nghĩa là Cambridge.

剑桥 đọc thế nào?

剑桥 đọc là Jiànqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 剑桥 là gì?

Âm Hán Việt của 剑桥 là "kiếm kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.