TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剞劂

jījué giọng máy của trình duyệt

剞劂 nghĩa là dao khắc, khắc bản in, khắc in.

Nghĩa của 剞劂

jījué

Danh từ
  1. văn học Dao dùng để chạm khắc; dao khắc
  2. văn học Khắc bản in; khắc in (sách)

Câu hỏi thường gặp

剞劂 nghĩa là gì?

剞劂 (jījué) nghĩa là dao khắc, khắc bản in, khắc in.

剞劂 đọc thế nào?

剞劂 đọc là jījué (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.